HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

怜惜

liên tích
  1. liánxīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 憐惜
    thương xót; thương tiếc
    例: 看着这个瘦小的孩子,大家心里都很怜惜。 – Nhìn đứa trẻ gầy gò bé nhỏ này, ai cũng thấy xót thương.
18
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

怜
lián
liên
忄 tim, tình cảm + 令
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冷lěng
lãnh
lạnh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh
寒冷
hánlěng · lạnh giá, rét buốt
Đồng thanh bàng
同声旁
零líng
linh
không (số 0)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 雨 mưa, thời tiết
零下
líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
领lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 页 đầu
本领
běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亽
命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
铃líng
linh
chuông
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 钅 kim loại
铃声
língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông
Đồng thanh bàng
同声旁
邻lín
lân
hàng xóm
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邻居
línjū · hàng xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
龄líng
linh
tuổi tác
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 齿 răng
年龄
niánlíng · tuổi tác
Đồng thanh bàng
同声旁
聆líng
linh
lắng nghe (trang trọng)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 耳 tai
聆听
língtīng · lắng nghe (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
拎līn
linh
xách
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay
拎
līn · xách
Đồng thanh bàng
同声旁
岭lǐng
lĩnh
dãy núi; núi non
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 山 núi
山岭
shānlǐng · dãy núi; núi non
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 怜惜
惜
xī
tích
忄 tim, tình cảm + 昔
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
错cuò
thác
sai
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 钅 kim loại
不错
bùcuò · khá tốt; không tệ; đúng
Đồng thanh bàng
同声旁
借jiè
tá
mượn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người
借鉴
jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác)
Đồng thanh bàng
同声旁
措cuò
sách
sách lược, chính sách, biện pháp
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay
措施
cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
醋cù
thố
giấm
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 酉 rượu
醋
cù · giấm
Đồng thanh bàng
同声旁
昔xī
tích
ngày xưa; trước đây
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
昔日
xīrì · ngày xưa; trước đây
Đồng thanh bàng
同声旁
猎liè
liệp
đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật
涉猎
shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến
Đồng thanh bàng
同声旁
腊là
lạp
tháng Chạp (âm lịch)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腊月
làyuè · tháng Chạp (âm lịch)
Đồng thanh bàng
同声旁
蜡là
lạp
sáp; nến
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 虫 sâu bọ
蜡烛
làzhú · cây nến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 怜惜

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

练习liànxí
luyện tập
luyện tậpHSK2
联系liánxì
liên hệ
liên hệHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác