作料
tác liệu
- zuóliaoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từgia vị; đồ nêm例: 这道菜的作料放得太多了。 – Món này cho quá nhiều gia vị.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
作
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
亻 người + 乍
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炸 | zhà tạc | nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 爆炸 bàozhà · nổ; phát nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 作料
料
liào
liệu
đoán trước; liệu trước
斗 cái đấu + 米
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 米 | mǐ mễ | gạo, mét | 米饭 mǐfàn · cơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 辶 đi, di chuyển | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 尸 thân người, nhà | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 目 mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 作料
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 佐料 | zuǒliào tá liệu | gia vị; đồ nêm nếm | HSK7-9 |