卧
ngọa
- wòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 臥nằm; (động vật) nằm phục例: 小猫卧在沙发上晒太阳。 – Con mèo nhỏ nằm trên sofa sưởi nắng.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卧
wò
ngọa
nằm; (động vật) nằm phục
卜 + 臣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 臣 | chén thần | đại thần; bộ trưởng (ở một số nước) | 大臣 dàchén · đại thần; bộ trưởng (ở một số nước) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 卧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 握 | wò ác | nắm, cầm | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.