HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

卧

ngọa
  1. wòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 臥
    nằm; (động vật) nằm phục
    例: 小猫卧在沙发上晒太阳。 – Con mèo nhỏ nằm trên sofa sưởi nắng.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

卧
wò
ngọa
nằm; (động vật) nằm phục
卜 + 臣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
臣chén
thần
đại thần; bộ trưởng (ở một số nước)大臣
dàchén · đại thần; bộ trưởng (ở một số nước)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 卧

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

握wò
ác
nắm, cầmHSK5

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

我wǒ
ngã
tôiHSK1
窝wō
oa
tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác