HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

年迈

niên mại
  1. niánmàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 年邁
    già cả; tuổi cao
    例: 他每个周末都回老家照顾年迈的父母。 – Cuối tuần nào anh ấy cũng về quê chăm sóc bố mẹ già.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

年

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 年迈
迈
mài
mại
bước; sải bước
辶 đi, di chuyển + 万
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
万wàn
vạn
vạn, mười nghìn千万
qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
Đồng thanh bàng
同声旁
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 戈 vũ khí
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 年迈

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác