HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拨

bát
  1. bōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 撥
    gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp
    例: 她用手拨开额前的头发,笑了笑。 – Cô ấy lấy tay vén tóc trên trán, khẽ mỉm cười.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拨
bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp
扌 tay, động tác tay + 发
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
发fā
phát
gửi; phát; phát ra出发
chūfā · xuất phát
Đồng thanh bàng
同声旁
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拔bá
bạt
nhổ; rút ra选拔
xuǎnbá · tuyển chọn (người giỏi)
Chữ hình cận
形近字
👀 拔 / 拨: 拔 bên phải là 犮 (có chấm trên vai). 拨 bên phải là 发 (phát).
Trong từ 拨

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

播bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác