HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

必定

tất định
  1. bìdìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từ
    nhất định; chắc chắn
    例: 只要坚持练习,你的汉语必定会有很大进步。 – Chỉ cần kiên trì luyện tập, tiếng Trung của bạn nhất định sẽ tiến bộ nhiều.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

必
bì
tất
ắt, nhất định; phải
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 丿
5 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秘mì
bí
bí mật
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa
秘密
mìmì · bí mật
Đồng thanh bàng
同声旁
泌mì
bí
tiết ra; bài tiết
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
分泌
fēnmì · tiết ra; bài tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 必定
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淀diàn
điến
lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy沉淀
chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
绽zhàn
trán
nở rộ; bừng nở绽放
zhànfàng · nở rộ; bừng nở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 必定

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác