HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

挨

ai
  1. áiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    chịu đựng, bị
    例: 他小时候家里很穷,经常挨饿。 – Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo, thường xuyên phải chịu đói.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

挨
āi
ai
chịu đựng, bị
扌 tay, động tác tay + 矣
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
矣yǐ
hĩ
rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 矢 mũi tên
矣
yǐ · rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了)
Đồng thanh bàng
同声旁
唉ài
ai
thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
唉
ài · thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 挨

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

癌ái
ai
ung thư; khối u ác tínhHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

爱ài
ái
yêuHSK1
矮ǎi
ải
thấp, lùnHSK4
哎āi
ai
thán từ, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nhắc nhởHSK7-9
唉ài
ai
thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác