HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

逢

phùng
  1. féngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
    例: 屋漏偏逢连夜雨。 – Nhà dột lại gặp mưa dầm suốt đêm (họa vô đơn chí).
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

逢
féng
phùng
gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
辶 đi, di chuyển + 夆
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
锋fēng
phong
tiên phong; người đi đầu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại
先锋
xiānfēng · tiên phong; người đi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
峰fēng
phong
hội nghị thượng đỉnh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 山 núi
峰会
fēnghuì · hội nghị thượng đỉnh
Đồng thanh bàng
同声旁
缝féng
phùng
may; khâu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi
裁缝
cáifeng · thợ may
Đồng thanh bàng
同声旁
蓬péng
bồng
bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây
蓬勃
péngbó · bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi
Đồng thanh bàng
同声旁
篷peng
bồng
lều; lều bạt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺮ tre
帐篷
zhàngpeng · lều; lều bạt
Đồng thanh bàng
同声旁
蜂fēng
phong
mật ong
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虫 sâu bọ
蜂蜜
fēngmì · mật ong
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逢

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

缝féng
phùng
may; khâuHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

风fēng
phong
gióHSK1
封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)HSK2
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác