HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

幸免

hạnh miễn
  1. xìngmiǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 倖免
    may mắn thoát khỏi (tai họa)
    例: 地震中整个村子的房子都倒了,只有学校幸免。 – Trong trận động đất, nhà cửa cả làng đều sập, chỉ có ngôi trường may mắn thoát nạn.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

幸

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 幸免
免
miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
晚wǎn
vãn
muộn; trễ晚饭
wǎnfàn · bữa tối; cơm tối
Đồng thanh bàng
同声旁
勉miǎn
miễn
khích lệ; động viên勉励
miǎnlì · khích lệ; động viên
Đồng thanh bàng
同声旁
挽wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu挽回
wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi
Đồng thanh bàng
同声旁
兔tù
thố
thỏ兔子
tùzi · con thỏ
Chữ hình cận
形近字
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 幸免

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác