严谨
nghiêm cẩn
- yánjǐnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 嚴謹chặt chẽ; nghiêm cẩn, tỉ mỉ例: 这篇论文结构严谨,论证充分。 – Bài luận văn này kết cấu chặt chẽ, lập luận đầy đủ.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
严
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 严谨
谨
jǐn
cẩn
讠 lời nói + 堇
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 勤 | qín cần | cần cù Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 力 sức | 勤奋 qínfèn · cần cù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 严谨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 严禁 | yánjìn nghiêm cấm | nghiêm cấm | HSK7-9 |