HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

严谨

nghiêm cẩn
  1. yánjǐnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 嚴謹
    chặt chẽ; nghiêm cẩn, tỉ mỉ
    例: 这篇论文结构严谨,论证充分。 – Bài luận văn này kết cấu chặt chẽ, lập luận đầy đủ.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

严

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 严谨
谨
jǐn
cẩn
讠 lời nói + 堇
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
勤qín
cần
cần cù
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 力 sức
勤奋
qínfèn · cần cù
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 严谨

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

严禁yánjìn
nghiêm cấm
nghiêm cấmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác