专辑
chuyên lý
- zhuānjíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 專輯album (nhạc); chuyên đề例: 这位歌手明年将推出一张新专辑。 – Năm sau ca sĩ này sẽ phát hành một album mới.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 转 | zhuǎn chuyển | chuyển | 转变 zhuǎnbiàn · chuyển biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专辑
辑
jí
lý
车 xe + 咠
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 缉 | jī tập | truy nã Hình bàng: 车 xe ≠ 纟 tơ, sợi | 通缉 tōngjī · truy nã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专辑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.