失态
thất thái
- shītàiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 失態thất thố; mất tự chủ; cư xử không đúng mực例: 他喝多了酒,在宴会上有些失态。 – Anh ta uống quá chén nên có phần thất thố trong bữa tiệc.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
失
shī
thất
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铁 | tiě thiết | sắt | 地铁 dìtiě · tàu điện ngầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迭 | dié điệt | liên tiếp nổi lên; dồn dập | 迭起 diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秩 | zhì chí | trật tự | 秩序 zhìxù · trật tự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矢 | shǐ thỉ | bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | 有的放矢 yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 失 / 矢: 失: nét phẩy xuyên lên trên đầu. 矢: không xuyên.
Trong từ 失态
态
tài
thái
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 太
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 太 | tài thái | quá Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汰 | tài thải | đào thải; loại (khỏi cuộc thi) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 淘汰 táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 失态
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 事态 | shìtài sự thái | tình hình; cục diện sự việc | HSK7-9 |