递交
đệ giao
- dìjiāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 遞交trao; đệ trình; nộp例: 他已经向学校递交了留学申请。 – Anh ấy đã nộp đơn xin du học lên trường.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
递
dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)
辶 đi, di chuyển + 弟
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弟 | dì đệ | em trai | 弟弟 dìdi · em trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梯 | tī thể | thang máy Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 电梯 diàntī · thang máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涕 | tì thế | nước mũi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 鼻涕 bítì · nước mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刂 dao, cắt | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 递交
交
jiāo
giao
giao
六 + 乂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 校 | xiào hiệu | trường học Hình bàng: 六 ≠ 木 cây, gỗ | 学校 xuéxiào · trường học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饺 | jiǎo giáo | sủi cảo Hình bàng: 六 ≠ 饣 ăn uống | 饺子 jiǎozi · sủi cảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với Hình bàng: 六 ≠ 车 xe | 比较 bǐjiào · khá, tương đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 效 | xiào hiệu | hiệu quả Hình bàng: 六 ≠ 攵 đánh, hành động | 效果 xiàoguǒ · hiệu quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郊 | jiāo giao | ngoại ô Hình bàng: 六 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郊区 jiāoqū · ngoại ô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胶 | jiāo giao | băng dính Hình bàng: 六 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胶带 jiāodài · băng dính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咬 | yǎo giảo | cắn Hình bàng: 六 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咬 yǎo · cắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狡 | jiǎo giảo | giảo hoạt Hình bàng: 六 ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绞 | jiǎo giảo | vặn; vắt; xoắn Hình bàng: 六 ≠ 纟 tơ, sợi | 绞 jiǎo · vặn; vắt; xoắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 递交
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.