HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扮

bạn
  1. bànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từ
    hóa trang; đóng vai; giả làm
    例: 她在晚会上扮成了一只可爱的小兔子。 – Trong buổi liên hoan, cô ấy hóa trang thành một chú thỏ đáng yêu.
11
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扮
bàn
bạn
hóa trang; đóng vai; giả làm
扌 tay, động tác tay + 分
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
分fēn
phân
phút, phân
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刀 dao
部分
bùfen · bộ phận, phần
Đồng thanh bàng
同声旁
纷fēn
phân
lũ lượt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
纷纷
fēnfēn · lũ lượt
Đồng thanh bàng
同声旁
盆pén
bồn
chậu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 皿 đồ đựng
脸盆
liǎnpén · chậu rửa mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
粉fěn
phấn
bột; phấn; (màu) hồng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo
奶粉
nǎifěn · sữa bột
Đồng thanh bàng
同声旁
贫pín
bần
nghèo khó; bần cùng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 贝 tiền, của cải
贫困
pínkùn · nghèo khó; bần cùng
Đồng thanh bàng
同声旁
盼pàn
phán
mong; trông mong; mong mỏi
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt
盼望
pànwàng · mong chờ
Đồng thanh bàng
同声旁
氛fēn
phân
không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 气 hơi
气氛
qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
Đồng thanh bàng
同声旁
岔chà
xá
ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 山 núi
打岔
dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng
Đồng thanh bàng
同声旁
颁bān
ban
ban hành
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu
颁布
bānbù · ban hành
Đồng thanh bàng
同声旁
芬fēn
phân
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
吩fēn
phân
dặn dò; sai bảo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
吩咐
fēnfù · dặn dò; sai bảo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扮

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

绊bàn
bán
vấp; vướng; ngángHSK7-9
半bàn
bán
một nửaHSK1
办bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)HSK2
伴bàn
bạn
bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theoHSK7-9
拌bàn
bạn
trộn (thức ăn)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

班bān
ban
lớp, ca (làm việc)HSK1
搬bān
ban
chuyển, dờiHSK3
板bǎn
bản
tấm, ván; bảngHSK3
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)HSK5
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác