扮
bạn
- bànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từhóa trang; đóng vai; giả làm例: 她在晚会上扮成了一只可爱的小兔子。 – Trong buổi liên hoan, cô ấy hóa trang thành một chú thỏ đáng yêu.
11
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扮
bàn
bạn
hóa trang; đóng vai; giả làm
扌 tay, động tác tay + 分
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 分 | fēn phân | phút, phân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刀 dao | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纷 | fēn phân | lũ lượt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 纷纷 fēnfēn · lũ lượt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盆 | pén bồn | chậu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 皿 đồ đựng | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粉 | fěn phấn | bột; phấn; (màu) hồng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo | 奶粉 nǎifěn · sữa bột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贫 | pín bần | nghèo khó; bần cùng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 贝 tiền, của cải | 贫困 pínkùn · nghèo khó; bần cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盼 | pàn phán | mong; trông mong; mong mỏi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 盼望 pànwàng · mong chờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氛 | fēn phân | không khí (cuộc họp, buổi tiệc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 气 hơi | 气氛 qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岔 | chà xá | ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 山 núi | 打岔 dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颁 | bān ban | ban hành Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 颁布 bānbù · ban hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芬 | fēn phân | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吩 | fēn phân | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.