HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

瓦解

ngoã giải
  1. wǎjiěHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    tan rã; sụp đổ; làm tan rã
    例: 警方成功瓦解了这个犯罪团伙。 – Cảnh sát đã triệt phá thành công băng nhóm tội phạm này.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

瓦

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 瓦解
解
jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
懈xiè
giải
lơi lỏng; chểnh mảng松懈
sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng
Đồng thanh bàng
同声旁
蟹xiè
giải
con cua螃蟹
pángxiè · con cua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 瓦解

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác