HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

褒贬

bao biếm
  1. bāobiǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / danh từphồn thể 褒貶
    khen chê; đánh giá
    例: 对于这部电影,观众褒贬不一。 – Về bộ phim này, khán giả khen chê lẫn lộn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

褒
bāo
bao
衣 áo quần + 保
kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
保bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảo
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 亻 người
保安
bǎo'ān · bảo vệ (nhân viên an ninh)
Đồng thanh bàng
同声旁
煲bāo
bao
nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 火 lửa
煲
bāo · nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
Đồng thanh bàng
同声旁
堡bǎo
bảo
pháo đài; thành lũy
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 土 đất
堡垒
bǎolěi · pháo đài; thành lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 褒贬
贬
biǎn
biếm
贝 tiền, của cải + 乏
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乏fá
phạp
thiếu缺乏
quēfá · thiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
泛fàn
phiến
rộng khắp
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
广泛
guǎngfàn · rộng khắp
Đồng thanh bàng
同声旁
眨zhǎ
trát
chớp mắt; trong nháy mắt
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt
眨眼
zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 褒贬

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác