皆大欢喜
giai đại hoan hỷ
- jiēdàhuānxǐHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 皆大歡喜ai nấy đều vui vẻ, hài lòng例: 问题终于圆满解决,大家皆大欢喜。 – Vấn đề cuối cùng được giải quyết trọn vẹn, ai nấy đều vui vẻ.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
皆
jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)
白 trắng + 比
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 比 | bǐ tỷ | so sánh | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 批 | pī phê | phê duyệt; phê bình, chỉ trích Hình bàng: 白 trắng ≠ 扌 tay, động tác tay | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谐 | xié hài | hài hòa; hòa thuận Hình bàng: 白 trắng ≠ 讠 lời nói | 和谐 héxié · hài hòa; hòa thuận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu Hình bàng: 白 trắng ≠ 广 mái nhà rộng | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Hình bàng: 白 trắng ≠ 尸 thân người, nhà | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 白 trắng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 楷 | kǎi khải | tấm gương; hình mẫu Hình bàng: 白 trắng ≠ 木 cây, gỗ | 楷模 kǎimó · tấm gương; hình mẫu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皆大欢喜
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 皆大欢喜
欢
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 皆大欢喜
喜
xǐ
hỷ
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嬉 | xī hi | cười đùa | 嬉笑 xīxiào · cười đùa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皆大欢喜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.