迟钝
trì độn
- chídùnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 遲鈍chậm chạp; kém nhạy bén例: 他对周围的变化反应很迟钝。 – Anh ấy phản ứng rất chậm với những thay đổi xung quanh.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迟
chí
trì
muộn, trễ; chậm
辶 đi, di chuyển + 尺
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尺 | chǐ xích | thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迟钝
钝
dùn
độn
钅 kim loại + 屯
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顿 | dùn đốn | bữa Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 页 đầu | 整顿 zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纯 | chún thuần | nguyên chất, thuần; trong sáng Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 单纯 dānchún · đơn thuần, ngây thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吨 | dūn đốn | tấn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吨 dūn · tấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屯 | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 屯 tún · làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盹 | dǔn độn | chợp mắt; ngủ gật Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 目 mắt | 打盹儿 dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炖 | dùn đốn | hầm; ninh (món ăn) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 火 lửa | 炖 dùn · hầm; ninh (món ăn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迟钝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.