斑马线
ban mã tuyến
- bānmǎxiànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 斑馬線vạch kẻ đường cho người đi bộ例: 过马路时一定要走斑马线。 – Khi sang đường nhất định phải đi trên vạch kẻ dành cho người đi bộ.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
斑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 斑马线
马
mǎ
mã
con ngựa
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妈 | mā mẹ | mẹ | 妈妈 māma · mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吗 | ma ma | không (dùng trong câu hỏi) | 干吗 gànmá · làm gì; sao, tại sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 码 | mǎ mã | xếp; chất chồng ngay ngắn | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚂 | mǎ mã | con kiến | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 斑马线
线
xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyến
纟 tơ, sợi + 戋
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钱 | qián tiền | tiền Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 钱包 qiánbāo · ví tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浅 | qiǎn thiển | nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 浅显 qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 残 | cán tàn | tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 歹 xấu, chết | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 斑马线
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.