神态
thần thái
- shéntàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 神態thần thái; vẻ mặt, dáng điệu例: 画家把老人的神态画得栩栩如生。 – Họa sĩ vẽ thần thái của ông lão sống động như thật.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
神
shén
thần
thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ
礻 thần, lễ, phúc + 申
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伸 | shēn thân | vươn, duỗi, kéo dài Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 亻 người | 延伸 yánshēn · kéo dài, vươn ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 审 | shěn thẩm | xét; thẩm tra, duyệt; xét xử Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà | 审查 shěnchá · thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呻 | shēn thân | rên rỉ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绅 | shēn thân | quý ông; người lịch thiệp Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 纟 tơ, sợi | 绅士 shēnshì · quý ông; người lịch thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 神态
态
tài
thái
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 太
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 太 | tài thái | quá Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汰 | tài thải | đào thải; loại (khỏi cuộc thi) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 淘汰 táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 神态
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.