HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

味精

vị tinh
  1. wèijīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    bột ngọt; mì chính
    例: 他认为味精有害健康。 – Anh ấy cho rằng mì chính có hại cho sức khỏe.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

味
wèi
vị
vị; mùi
口 miệng, nói, ăn + 未
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
妹mèi
muội
em gái
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
妹妹
mèimei · em gái
Đồng thanh bàng
同声旁
未wèi
vị
chưa; không (văn viết)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
未必
wèibì · chưa chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
昧mèi
muội
ngu muội; dốt nát; lạc hậu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian
愚昧
yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
魅mèi
mị
sức hút
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鬼 ma quỷ
魅力
mèilì · sức hút
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 味精
精
jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
米 gạo + 青
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mời
Hình bàng: 米 gạo ≠ 讠 lời nói
请假
qǐngjià · xin nghỉ (phép)
Đồng thanh bàng
同声旁
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
清qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước
清楚
qīngchu · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
情qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
Hình bàng: 米 gạo ≠ 忄 tim, tình cảm
爱情
àiqíng · tình yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
晴qíng
tình
nắng, quang đãng
Hình bàng: 米 gạo ≠ 日 mặt trời, thời gian
晴天
qíngtiān · ngày nắng; trời quang
Đồng thanh bàng
同声旁
睛jīng
tình
mắt
Hình bàng: 米 gạo ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
猜cāi
thí
đoán
Hình bàng: 米 gạo ≠ 犭 thú vật
猜测
cāicè · đoán, suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 味精

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

未经wèijīng
vị kinh
chưa qua; chưa được (cho phép, kiểm tra)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác