焕然一新
hoán nhiên nhất tân
- huànrányīxīnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 煥然一新đổi mới hoàn toàn; khoác diện mạo mới例: 经过装修,这间老房子焕然一新。 – Sau khi sửa sang, căn nhà cũ này trông mới hẳn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
焕
huàn
hoán
火 lửa + 奂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 换 | huàn hoán | đổi Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 换乘 huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唤 | huàn hoán | đánh thức; khơi dậy Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唤醒 huànxǐng · đánh thức; khơi dậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痪 | huàn hoán | bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) Hình bàng: 火 lửa ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焕然一新
然
rán
nhiên
灬 lửa + 肰
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 燃 | rán nhiên | nhiên liệu Hình bàng: 灬 lửa ≠ 火 lửa | 燃料 ránliào · nhiên liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焕然一新
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 焕然一新
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焕然一新
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.