HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

争辩

tranh biện
  1. zhēngbiànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 爭辯
    tranh cãi; tranh luận
    例: 他们为了一个小问题争辩了半天。 – Họ tranh cãi cả buổi vì một vấn đề nhỏ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

争
zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 争辩
辩
biàn
biện
tranh luận; biện bạch
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
辨biàn
biện
phân biệt; nhận biết辨别
biànbié · phân biệt; nhận biết
Chữ hình cận
形近字
辫biàn
biện
bím tóc; tóc tết辫子
biànzi · bím tóc; tóc tết
Chữ hình cận
形近字
瓣bàn
biện
cánh hoa花瓣
huābàn · cánh hoa
Chữ hình cận
形近字
👀 辨 / 辩 / 辫 / 瓣: Ở giữa: 刂 (dao – tách ra) = 辨 phân biệt; 讠 (lời nói) = 辩 tranh luận; 纟 (sợi) = 辫 bím tóc; 瓜 (dưa) = 瓣 cánh hoa, múi.
Trong từ 争辩

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác