HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

陶醉

đào túy
  1. táozuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    say sưa; đắm say, ngây ngất
    例: 大家都陶醉在美妙的音乐中。 – Mọi người đều đắm say trong tiếng nhạc tuyệt diệu.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

陶
táo
đào
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 匋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
萄tao
đào
nho
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
葡萄
pútao · nho
Đồng thanh bàng
同声旁
掏tāo
đào
móc (ra); moi; đào
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay
掏钱
tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả)
Đồng thanh bàng
同声旁
淘táo
đào
vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước
淘气
táoqì · tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陶醉
醉
zuì
túy
say, say đắm
酉 rượu + 卒
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
碎suì
toái
vỡ vụn
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 石 đá
琐碎
suǒsuì · vụn vặt; lặt vặt
Đồng thanh bàng
同声旁
卒zú
tốt
lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường小卒
xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường
Đồng thanh bàng
同声旁
悴cuì
tuỵ
tiều tụy; hốc hác
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 忄 tim, tình cảm
憔悴
qiáocuì · tiều tụy; hốc hác
Đồng thanh bàng
同声旁
粹cuì
tuý
thuần túy; hoàn toàn
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 米 gạo
纯粹
chúncuì · thuần túy; hoàn toàn
Đồng thanh bàng
同声旁
翠cuì
thuý
xanh biếc; xanh ngọc
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 羽 lông vũ, cánh
翠绿
cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 陶醉

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác