HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

电信

điện tín
  1. diànxìnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 電信
    viễn thông
    例: 他大学毕业后进了一家电信公司工作。 – Tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một công ty viễn thông.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

电

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 电信
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
言yán
ngôn
ngôn ngữ语言
yǔyán · ngôn ngữ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 电信

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

点心diǎnxin
điểm tâm
điểm tâmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác