HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

逐一

trục nhất
  1. zhúyīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021phó từ
    lần lượt từng cái một
    例: 老师逐一检查了同学们的作业。 – Thầy giáo lần lượt kiểm tra bài tập của từng học sinh.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

逐
zhú
trục
辶 đi, di chuyển + 豕
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
家jiā
gia
gia đình, nhà
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà
国家
guójiā · quốc gia
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逐一
一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 逐一

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

主意zhǔyi
chủ ý
ý kiến, ý tưởng; chủ ýHSK3
注意zhùyì
chú ý
chú ýHSK3
主义zhǔyì
chủ nghĩa
chủ nghĩa; học thuyết, tư tưởngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác