逐一
trục nhất
- zhúyīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021phó từlần lượt từng cái một例: 老师逐一检查了同学们的作业。 – Thầy giáo lần lượt kiểm tra bài tập của từng học sinh.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逐
zhú
trục
辶 đi, di chuyển + 豕
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 家 | jiā gia | gia đình, nhà Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逐一
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 逐一
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.