裂痕
liệt ngân
- lièhénHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từvết rạn; (bóng) rạn nứt (tình cảm)例: 这次争吵在他们的友谊上留下了裂痕。 – Lần cãi vã này đã để lại vết rạn trong tình bạn của họ.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
裂
liè
liệt
nứt; vỡ; rạn
衣 áo quần + 列
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 例 | lì lệ | ví dụ Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 亻 người | 例如 lìrú · ví dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烈 | liè liệt | mãnh liệt, mạnh mẽ Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 灬 lửa | 强烈 qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 列 | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 刂 dao, cắt | 列车 lièchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 裂痕
痕
hén
ngân
疒 bệnh + 艮
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 很 | hěn rất | rất Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 彳 bước đi | 很难说 hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眼 | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 银 | yín ngân | bạc Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 钅 kim loại | 银行 yínháng · ngân hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 退 | tuì thoái | lùi; trả lại; rút khỏi Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 辶 đi, di chuyển | 退出 tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 根 | gēn căn | lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ | 根本 gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 期限 qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恨 | hèn hận | hận Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 忄 tim, tình cảm | 仇恨 chóuhèn · thù hận; căm thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狠 | hěn ngận | độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 犭 thú vật | 凶狠 xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恳 | kěn khẩn | khẩn thiết; tha thiết Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恳切 kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垦 | kěn khẩn | khai khẩn; khai hoang Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 土 đất | 开垦 kāikěn · khai khẩn; khai hoang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 裂痕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.