HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

募捐

mộ quyên
  1. mùjuānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    quyên góp; kêu gọi quyên góp
    例: 学生们在街头为灾区募捐。 – Các học sinh kêu gọi quyên góp trên phố để ủng hộ vùng bị thiên tai.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

募
mù
mộ
力 sức + 莫
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
模mó
mô
qui mô
Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ
规模
guīmó · qui mô
Đồng thanh bàng
同声旁
摸mō
mạc
sờ
Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay
触摸
chùmō · sờ; chạm vào
Đồng thanh bàng
同声旁
漠mò
mạc
sa mạc
Hình bàng: 力 sức ≠ 氵 nước
沙漠
shāmò · sa mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
膜mó
mạc
màng; lớp màng
Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膜
mó · màng; lớp màng
Đồng thanh bàng
同声旁
墓mù
mộ
mộ; ngôi mộ
Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
莫mò
mạc
vô cùng lớn; lớn nhất
Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây
莫大
mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
寞mò
mịch
cô đơn
Hình bàng: 力 sức ≠ 宀 mái nhà
寂寞
jìmò · cô đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 募捐
捐

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 募捐

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác