募捐
mộ quyên
- mùjuānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)quyên góp; kêu gọi quyên góp例: 学生们在街头为灾区募捐。 – Các học sinh kêu gọi quyên góp trên phố để ủng hộ vùng bị thiên tai.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
募
mù
mộ
力 sức + 莫
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 模 | mó mô | qui mô Hình bàng: 力 sức ≠ 木 cây, gỗ | 规模 guīmó · qui mô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 力 sức ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墓 | mù mộ | mộ; ngôi mộ Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 力 sức ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 募捐
捐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 募捐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.