轰炸
oanh tạc
- hōngzhàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 轟炸ném bom; oanh tạc例: 这座古城在战争中被轰炸过,后来又重新修建了。 – Thành cổ này từng bị ném bom trong chiến tranh, sau đó được xây dựng lại.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轰
hōng
oanh
nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm
车 xe + 双
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 双 | shuāng song | đôi | 双方 shuāngfāng · hai bên, song phương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 轰炸
炸
zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
火 lửa + 乍
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 作 | zuò tác | làm; viết, sáng tác; coi như Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 火 lửa ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 轰炸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.