HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

唯

duy
  1. wéiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từ
    chỉ; duy chỉ (văn viết)
    例: 唯有坚持到底,才能取得最后的胜利。 – Chỉ có kiên trì đến cùng mới giành được thắng lợi cuối cùng.
11
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

唯
wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)
口 miệng, nói, ăn + 隹
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
准zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
谁shéi
thùy
ai
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
谁知道
shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
推tuī
thôi
đẩy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
推动
tuīdòng · thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
售shòu
thụ
bán, rao bán
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
出售
chūshòu · bán, rao bán
Đồng thanh bàng
同声旁
维wéi
duy
duy trì, giữ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
维持
wéichí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
堆duī
đôi
đống
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất
堆积
duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ
Đồng thanh bàng
同声旁
椎zhuī
chuy
đốt sống cổ; cột sống cổ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
颈椎
jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ
Đồng thanh bàng
同声旁
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 灬 lửa
焦点
jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
霍huò
hoắc
phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết
挥霍
huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
稚zhì
trĩ
non nớt; non trẻ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 禾 lúa
稚嫩
zhìnèn · non nớt; non trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
帷wéi
duy
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巾 khăn, vải
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 唯

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

为wéi
vi
làm, là; trở thànhHSK3
围wéi
vi
vây quanh, bao quanhHSK3

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

味wèi
vị
vị; mùiHSK4
微wēi
vi
nhỏ; vi; hơi; khẽHSK7-9
位wèi
vị
vị, ngàiHSK2
喂wèi
vị
aloHSK2
胃wèi
vị
dạ dàyHSK5
未wèi
vị
chưa; không (văn viết)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác