凿
tạc
- záoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 鑿đục, khoét; (văn viết) xác thực, chắc chắn例: 工人们在岩石上凿了一个洞。 – Công nhân đục một cái lỗ trên tảng đá.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凿
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 凿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.