肾
thận
- shènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 腎thận例: 多喝水对肾的健康有好处。 – Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe của thận.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肾
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 肾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 渗 | shèn sấm | thấm; rỉ ra | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.