HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

肾

thận
  1. shènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 腎
    thận
    例: 多喝水对肾的健康有好处。 – Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe của thận.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

肾

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 肾

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

渗shèn
sấm
thấm; rỉ raHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

身shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)HSK4
深shēn
thâm
sâuHSK3
伸shēn
thân
vươn, duỗi, kéo dàiHSK5
神shén
thần
thần, thần linh; tinh thần; thần kỳHSK5
审shěn
thẩm
xét; thẩm tra, duyệt; xét xửHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác