HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

盟友

minh hữu
  1. méngyǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    đồng minh; bạn đồng minh
    例: 两国是多年的盟友,在许多问题上立场一致。 – Hai nước là đồng minh lâu năm, có lập trường nhất trí trong nhiều vấn đề.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

盟
méng
minh
皿 đồ đựng + 明
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
明míng
minh
hiểu rõ
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 日 mặt trời, thời gian
明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
萌méng
manh
nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 艹 cỏ, cây
萌发
méngfā · nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盟友
友

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 盟友

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác