HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

圣贤

thánh hiền
  1. shèngxiánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 聖賢
    thánh hiền
    例: 人非圣贤,谁能没有过错呢? – Người ta đâu phải thánh hiền, ai mà chẳng có lỗi lầm?
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

圣
shèng
thánh
土 đất + 又
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怪guài
quái
lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)
Hình bàng: 土 đất ≠ 忄 tim, tình cảm
奇怪
qíguài · kỳ lạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 圣贤
贤

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 圣贤

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác