HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

卑鄙

ti bỉ
  1. bēibǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    hèn hạ; đê tiện; bỉ ổi
    例: 他是个卑鄙小人。 – Hắn là một kẻ tiểu nhân hèn hạ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

卑
bēi
ti
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
牌pái
bài
biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài金牌
jīnpái · huy chương vàng
Đồng thanh bàng
同声旁
啤pí
tỳ
bia啤酒
píjiǔ · bia
Đồng thanh bàng
同声旁
脾pí
tỳ
lá lách; tỳ脾气
píqi · tính khí
Đồng thanh bàng
同声旁
碑bēi
bi
bia (đá)口碑
kǒubēi · tiếng tăm; danh tiếng truyền miệng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 卑鄙
鄙
bǐ
bỉ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 啚
kết cấu trái – phải · HSK7-9

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 卑鄙

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác