切身
thiết thân
- qièshēnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từthiết thân; do chính bản thân trải qua例: 这次经历让我有了切身的体会。 – Trải nghiệm lần này cho tôi một sự thấu hiểu từ chính bản thân mình.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
切
qiè
thiết
cắt
刀 dao + 七
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 七 | qī thất | bảy Hình bàng: 刀 dao ≠ 一 một | 横七竖八 héngqī-shùbā · ngổn ngang; bừa bãi lộn xộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彻 | chè triệt | triệt để Hình bàng: 刀 dao ≠ 彳 bước đi | 彻底 chèdǐ · triệt để | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皂 | zào tào | bánh xà phòng Hình bàng: 刀 dao ≠ 白 trắng | 肥皂 féizào · bánh xà phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窃 | qiè thiết | trộm cắp Hình bàng: 刀 dao ≠ 穴 hang, lỗ | 盗窃 dàoqiè · trộm cắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砌 | qì thế | xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ Hình bàng: 刀 dao ≠ 石 đá | 堆砌 duīqì · xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沏 | qī thế | pha (trà) Hình bàng: 刀 dao ≠ 氵 nước | 沏 qī · pha (trà) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 切身
身
shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
7 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 射 | shè xạ | bắn; chiếu (ánh sáng), phóng | 发射 fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 切身
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.