孝顺
hiếu thuận
- xiàoshùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 孝順hiếu thảo例: 他是一个孝顺的儿子。 – Anh ấy là một người con hiếu thảo.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孝
xiào
hiếu
子 con + 耂
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 教 | jiào giáo | dạy Hình bàng: 子 con ≠ 攵 đánh, hành động | 教学楼 jiàoxuélóu · tòa nhà giảng đường; dãy phòng học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酵 | jiào diếu | lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý Hình bàng: 子 con ≠ 酉 rượu | 发酵 fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孝顺
顺
shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể
页 đầu + 川
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 训练 xùnliàn · huấn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 川 | chuān xuyên | núi sông; non sông | 山川 shānchuān · núi sông; non sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) Hình bàng: 页 đầu ≠ 马 ngựa | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孝顺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 教训 | jiàoxùn giáo huấn | bài học | HSK4 |