空难
không nan
- kōngnànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 空難tai nạn hàng không例: 这次空难引起了人们对飞行安全的关注。 – Vụ tai nạn hàng không này đã khiến mọi người quan tâm đến an toàn bay.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
空
kōng
không
trống rỗng
穴 hang, lỗ + 工
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 工 | gōng công | công nhân Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 一 một | 工人 gōngrén · công nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 红 | hóng hồng | đỏ Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 红色 hóngsè · màu đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 功 | gōng công | công lao; công sức; thành quả Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 力 sức | 成功 chénggōng · thành công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 项 | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 页 đầu | 项目 xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 江 | jiāng giang | sông (lớn) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 氵 nước | 江山 jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 控 | kòng khống | kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 控制 kòngzhì · kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 攵 đánh, hành động | 攻击 gōngjī · tấn công; công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贡 | gòng cống | cống hiến Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 贡献 gòngxiàn · cống hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杠 | gàng cống | đòn bẩy (cả nghĩa bóng) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虹 | hóng hồng | cầu vồng Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 虫 sâu bọ | 彩虹 cǎihóng · cầu vồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缸 | gāng cang | chum; vại; bể (cá) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 缶 đồ sành | 缸 gāng · chum; vại; bể (cá) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 空难
难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滩 | tān than | bãi biển Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước | 海滩 hǎitān · bãi biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摊 | tān than | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay | 摊 tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘫 | tān than | liệt; rã rời, mềm nhũn Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 空难
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.