HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

宏伟

hoành vĩ
  1. hóngwěiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 宏偉
    hùng vĩ; nguy nga; to lớn (kế hoạch)
    例: 人民大会堂是一座宏伟的建筑。 – Đại lễ đường Nhân dân là một công trình kiến trúc nguy nga.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

宏
hóng
hoành
宀 mái nhà + 厷
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
雄xióng
hùng
hùng vĩ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 隹 chim
雄伟
xióngwěi · hùng vĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 宏伟
伟
wěi
vĩ
亻 người + 韦
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Hình bàng: 亻 người ≠ 囗 vây quanh
范围
fànwéi · phạm vi
Đồng thanh bàng
同声旁
违wéi
vi
phạm pháp, trái luật
Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển
违法
wéifǎ · phạm pháp, trái luật
Đồng thanh bàng
同声旁
讳huì
huý
kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
忌讳
jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
纬wěi
vĩ
vĩ độ
Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi
纬度
wěidù · vĩ độ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 宏伟

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

雄伟xióngwěi
hùng vĩ
hùng vĩHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác