HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

天平

thiên bình
  1. tiānpíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    cái cân (thăng bằng, dùng trong phòng thí nghiệm)
    例: 实验室里有一台非常精确的天平。 – Trong phòng thí nghiệm có một chiếc cân rất chính xác.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吞tūn
thôn
nuốt
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
吞吞吐吐
tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở
Đồng thanh bàng
同声旁
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Chữ hình cận
形近字
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 天平
平
píng
bình
bằng, đều
干 + 丷
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
评píng
bình
bình; đánh giá; bình chọn
Hình bàng: 干 ≠ 讠 lời nói
批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
苹píng
bình
táo
Hình bàng: 干 ≠ 艹 cỏ, cây
苹果
píngguǒ · táo
Đồng thanh bàng
同声旁
坪píng
bình
bãi cỏ; thảm cỏ
Hình bàng: 干 ≠ 土 đất
草坪
cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
秤chèng
xứng
cái cân
Hình bàng: 干 ≠ 禾 lúa
秤
chèng · cái cân
Đồng thanh bàng
同声旁
抨pēng
phanh
công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Hình bàng: 干 ≠ 扌 tay, động tác tay
抨击
pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 天平

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác