黑马
hắc mã
- hēimǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 黑馬ngựa ô; (bóng) nhân tố bất ngờ (người thắng không ai ngờ)例: 这位年轻选手成了本届比赛最大的黑马。 – Tuyển thủ trẻ này đã trở thành nhân tố bất ngờ lớn nhất của giải đấu năm nay.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
黑
hēi
hắc
đen
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 墨 | mò mặc | mực (mực Tàu); thỏi mực | 墨水 mòshuǐ · mực; (bóng) chữ nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘿 | hēi hắc | này!; ê!; (cảm thán) chà | 嘿 hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 黑马
马
mǎ
mã
con ngựa
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妈 | mā mẹ | mẹ | 妈妈 māma · mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吗 | ma ma | không (dùng trong câu hỏi) | 干吗 gànmá · làm gì; sao, tại sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 码 | mǎ mã | xếp; chất chồng ngay ngắn | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚂 | mǎ mã | con kiến | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 黑马
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.