HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

黑马

hắc mã
  1. hēimǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 黑馬
    ngựa ô; (bóng) nhân tố bất ngờ (người thắng không ai ngờ)
    例: 这位年轻选手成了本届比赛最大的黑马。 – Tuyển thủ trẻ này đã trở thành nhân tố bất ngờ lớn nhất của giải đấu năm nay.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

黑
hēi
hắc
đen
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
墨mò
mặc
mực (mực Tàu); thỏi mực墨水
mòshuǐ · mực; (bóng) chữ nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
嘿hēi
hắc
này!; ê!; (cảm thán) chà嘿
hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 黑马
马
mǎ
mã
con ngựa
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
妈mā
mẹ
mẹ妈妈
māma · mẹ
Đồng thanh bàng
同声旁
吗ma
ma
không (dùng trong câu hỏi)干吗
gànmá · làm gì; sao, tại sao
Đồng thanh bàng
同声旁
码mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắn扫码
sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch)
Đồng thanh bàng
同声旁
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Đồng thanh bàng
同声旁
蚂mǎ
mã
con kiến蚂蚁
mǎyǐ · con kiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 黑马

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác