恶性
ác tính
- èxìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 惡性ác tính; (tính chất) nghiêm trọng, gây hại lớn例: 医生说他的肿瘤不是恶性的,大家都松了一口气。 – Bác sĩ nói khối u của anh ấy không phải ác tính, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恶
è
ác
ác; độc ác; điều ác
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亚
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亚 | yà á | châu Á Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 一 một | 亚洲 Yàzhōu · châu Á | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晋 | jìn tấn | lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晋级 jìnjí · lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哑 | yǎ á | câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哑 yǎ · câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恶性
性
xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)
忄 tim, tình cảm + 生
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 恶性
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.