HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

劲

kình
  1. jìnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 勁
    sức lực; hăng hái; hứng thú
    例: 跑了一天,我一点儿劲也没有了。 – Chạy cả ngày, tôi chẳng còn chút sức nào.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

劲

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 劲

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

进jìn
tiến
vàoHSK1
近jìn
cận
gầnHSK2
尽jìn
tận
hết; dốc hết; tậnHSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

斤jīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)HSK2
金jīn
kim
vàng; kim loạiHSK3
仅jǐn
cận
chỉHSK3
紧jǐn
khẩn
chặt, chật; căng, gấpHSK3
筋jīn
cân
gân; cơ; gân xanh (tĩnh mạch)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác