HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

弓

cung
  1. gōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ
    cái cung; (động từ) khom, cong (lưng)
    例: 猎人拉开弓,瞄准了远处的目标。 – Người thợ săn giương cung, nhắm vào mục tiêu ở đằng xa.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

弓
gōng
cung
cái cung; (động từ) khom, cong (lưng)
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夷yí
di
chuyển nguy thành an; thoát hiểm化险为夷
huàxiǎnwéiyí · chuyển nguy thành an; thoát hiểm
Đồng thanh bàng
同声旁
躬gōng
cung
cúi chào; cúi mình鞠躬
jūgōng · cúi chào; cúi mình
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 弓

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

公gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đựcHSK6
宫gōng
cung
cung điện; cungHSK6
功gōng
công
công lao; công sức; thành quảHSK7-9
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứuHSK7-9
供gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

共gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chungHSK4
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lênHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác