矣
hĩ
- yǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9trợ từrồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了)例: 这本书我读过多遍,受益多矣。 – Cuốn sách này tôi đã đọc nhiều lần, được lợi nhiều lắm thay.
2
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
矣
yǐ
hĩ
rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了)
矢 mũi tên + 厶
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挨 | āi ai | chịu đựng, bị Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 扌 tay, động tác tay | 挨着 āizhe · sát cạnh; kề bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唉 | ài ai | thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唉 ài · thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 一 | yī nhất | một | HSK1 |
| 亿 | yì ức | trăm triệu | HSK2 |
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | HSK4 |
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | HSK7-9 |
| 姨 | yí di | dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi) | HSK7-9 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm | HSK7-9 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | HSK7-9 |
| 译 | yì dịch | dịch; phiên dịch | HSK7-9 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | HSK7-9 |