挨家挨户
ai gia ai hộ
- āijiā-āihùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 挨家挨戶đến từng nhà; nhà nào cũng đến例: 工作人员挨家挨户地上门登记人口信息。 – Nhân viên đến tận từng nhà để đăng ký thông tin nhân khẩu.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挨
āi
ai
chịu đựng, bị
扌 tay, động tác tay + 矣
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矣 | yǐ hĩ | rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 矢 mũi tên | 矣 yǐ · rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唉 | ài ai | thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唉 ài · thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挨家挨户
家
jiā
gia
gia đình, nhà
宀 mái nhà + 豕
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逐 | zhú trục | từng bước Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 逐步 zhúbù · từng bước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫁 | jià giá | gả chồng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ | 嫁妆 jiàzhuang · của hồi môn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稼 | jia giá | hoa màu; mùa màng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa | 庄稼 zhuāngjia · hoa màu; mùa màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 挨家挨户
户
hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà
4 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 护 | hù hộ | bảo vệ; che chở; bênh vực | 护照 hùzhào · hộ chiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 启 | qǐ khải | khởi động; bắt đầu triển khai | 启动 qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肩 | jiān kiên | vai | 并肩 bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炉 | lú lò | lò vi sóng | 微波炉 wēibōlú · lò vi sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挨家挨户
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.