籽
tử
- zǐHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từhạt (của cây, quả)例: 吃西瓜的时候要把籽吐出来。 – Khi ăn dưa hấu thì phải nhả hạt ra.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
籽
zǐ
tử
hạt (của cây, quả)
米 gạo + 子
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe Hình bàng: 米 gạo ≠ 女 phụ nữ | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý Hình bàng: 米 gạo ≠ 木 cây, gỗ | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận Hình bàng: 米 gạo ≠ 亻 người | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 籽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 紫 | zǐ tử | màu tím | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.