蹭
thặng
- cèngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từcọ, quẹt; lề mề; (khẩu ngữ) ăn chực, đi ké例: 周末他经常去朋友家蹭饭。 – Cuối tuần anh ấy thường đến nhà bạn ăn chực.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蹭
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蹭
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.