HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

籍贯

tịch quán
  1. jíguànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 籍貫
    quê quán; nguyên quán
    例: 请在表格上填写你的姓名和籍贯。 – Hãy điền họ tên và quê quán của bạn vào bảng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

籍
jí
tịch
⺮ tre + 耤
20 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 籍贯
贯
guàn
quán
贝 tiền, của cải + 毌
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
惯guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiều
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 忄 tim, tình cảm
习惯
xíguàn · thói quen
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 籍贯

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

机关jīguān
cơ quan
cơ quan (nhà nước); bộ phận máy mócHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác