HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

园区

viên khu
  1. yuánqūHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 園區
    khu (công nghiệp, công nghệ); khu công viên
    例: 很多科技公司都在这个园区里。 – Rất nhiều công ty công nghệ đều nằm trong khu này.
24
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

园
yuán
viên
vườn; công viên
囗 vây quanh + 元
7 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK2
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 二 hai
单元
dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 王 ngọc, đá quý
玩儿
wánr · chơi; đi chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
远yuǎn
viễn
xa
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辶 đi, di chuyển
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 元 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 元 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 元 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 元 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 元 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 元 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 元 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 园区
区
qū
khu
khu, khu vực; quận
匚 cái hộp + 乂
4 nét · kết cấu bao trái · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
欧ōu
âu
châu Âu
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 欠 há miệng, thiếu
欧洲
Ōuzhōu · châu Âu
Đồng thanh bàng
同声旁
岖qū
khu
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 山 núi
崎岖
qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
抠kōu
khu
móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 扌 tay, động tác tay
抠
kōu · móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
Đồng thanh bàng
同声旁
殴ōu
ẩu
đánh đập; hành hung
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 殳 binh khí
殴打
ōudǎ · đánh đập; hành hung
Đồng thanh bàng
同声旁
呕ǒu
ẩu
nôn; nôn mửa
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 口 miệng, nói, ăn
呕吐
ǒutù · nôn; nôn mửa
Đồng thanh bàng
同声旁
驱qū
khu
dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 马 ngựa
驱动
qūdòng · dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
Đồng thanh bàng
同声旁
躯qū
khu
thân hình; thân thể
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 身 thân thể
身躯
shēnqū · thân hình; thân thể
Đồng thanh bàng
同声旁
枢shū
xu
đầu mối; trung tâm then chốt
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 木 cây, gỗ
枢纽
shūniǔ · đầu mối; trung tâm then chốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 园区

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác